TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smudging

US/ˈsməd.ʒiɳ/ giọng máy của trình duyệt

smudging nghĩa là sự nhoè hình.

Nghĩa của smudging

Danh từ

  1. Sự nhoè hình (trên màn hình).

Dạng từ của smudging

Số nhiềusmudgings

Câu hỏi thường gặp

smudging nghĩa là gì?

smudging (danh từ) nghĩa là sự nhoè hình.

smudging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smudging: giọng Mỹ (US) /ˈsməd.ʒiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.