TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smudge

UK/smʌd͡ʒ/ US/smʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

smudge nghĩa là lửa hun, vết bẩn, vết dơ, làm bẩn.

Nghĩa của smudge

Danh từ

  1. Lửa hun (ruồi, muỗi...; làm tan sương giá để bảo vệ cây...).
  2. Vết bẩn, vết dơ.
  3. Đường mờ, dấu vết mờ mờ.

Ngoại động từ

  1. Làm bẩn, làm dơ; làm nhoè.
  2. Làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...).

Nội động từ

  1. Mờ; nhoè.
    • this ink smudges easilymực này dễ nhoè

Dạng từ của smudge

Số nhiềusmudges
Ngôi thứ ba số ítsmudges
Hiện tại phân từ (-ing)smudging
Quá khứ phân từsmudged
Quá khứsmudged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smudge

Đồng nghĩa

Họ từ của smudge

Câu hỏi thường gặp

smudge nghĩa là gì?

smudge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lửa hun, vết bẩn, vết dơ, làm bẩn.

smudge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smudge: giọng Anh (UK) /smʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /smʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.