smuggling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsmə.ɡliɳ/
giọng máy của trình duyệt
smuggling nghĩa là sự buôn lậu, buôn lậu.
Nghĩa của smuggling
Danh từ
- Sự buôn lậu.
Dạng từ của smuggling
| Số nhiều | smugglings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smuggling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
smuggling nghĩa là gì?
smuggling (danh từ) nghĩa là sự buôn lậu, buôn lậu.
smuggling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smuggling: giọng Mỹ (US) /ˈsmə.ɡliɳ/.