TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smuggling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsmə.ɡliɳ/ giọng máy của trình duyệt

smuggling nghĩa là sự buôn lậu, buôn lậu.

Nghĩa của smuggling

Danh từ

  1. Sự buôn lậu.

Dạng từ của smuggling

Số nhiềusmugglings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smuggling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

smuggling nghĩa là gì?

smuggling (danh từ) nghĩa là sự buôn lậu, buôn lậu.

smuggling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smuggling: giọng Mỹ (US) /ˈsmə.ɡliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.