TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smuggler

UK/ˈsmʌɡ.lə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

smuggler nghĩa là người buôn lậu, tàu buôn lậu.

Nghĩa của smuggler

Danh từ

  1. Người buôn lậu.
  2. Tàu buôn lậu.

Dạng từ của smuggler

Số nhiềusmugglers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smuggler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

smuggler nghĩa là gì?

smuggler (danh từ) nghĩa là người buôn lậu, tàu buôn lậu.

smuggler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smuggler: giọng Anh (UK) /ˈsmʌɡ.lə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.