smuggler
UK/ˈsmʌɡ.lə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
smuggler nghĩa là người buôn lậu, tàu buôn lậu.
Nghĩa của smuggler
Danh từ
- Người buôn lậu.
- Tàu buôn lậu.
Dạng từ của smuggler
| Số nhiều | smugglers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với smuggler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
smuggler nghĩa là gì?
smuggler (danh từ) nghĩa là người buôn lậu, tàu buôn lậu.
smuggler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của smuggler: giọng Anh (UK) /ˈsmʌɡ.lə(ɹ)/.