TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

smutty

UK/ˈsmʌti/ giọng máy của trình duyệt

smutty nghĩa là có vết bẩn, có vết nhọ nồi, tục tĩu, dâm ô.

Nghĩa của smutty

Tính từ

  1. Có vết bẩn, có vết nhọ nồi.
  2. Tục tĩu, dâm ô.
  3. Bị bệnh than (cây).

Dạng từ của smutty

So sánh hơnsmuttier
So sánh nhấtsmuttiest
Ngôi thứ ba số ítsmutties
Hiện tại phân từ (-ing)smuttying
Quá khứ phân từsmuttied
Quá khứsmuttied

Họ từ của smutty

Câu hỏi thường gặp

smutty nghĩa là gì?

smutty (tính từ) nghĩa là có vết bẩn, có vết nhọ nồi, tục tĩu, dâm ô.

smutty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của smutty: giọng Anh (UK) /ˈsmʌti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.