TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snack

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/snæk/ US/snæk/ giọng máy của trình duyệt

snack nghĩa là bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa, phần, phần chia.

Nghĩa của snack

Danh từ

  1. Bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu.
  2. nghĩa cổ Phần, phần chia.
    • to go snacks with someone in somethingchia chung cái gì với ai
    • Let's go snacks!ta chia nào!
  3. Thức ăn nhẹ, thường là đóng gói.

Dạng từ của snack

Số nhiềusnacks
Ngôi thứ ba số ítsnacks
Hiện tại phân từ (-ing)snacking
Quá khứ phân từsnacked
Quá khứsnacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snack

Đồng nghĩa

Họ từ của snack

Câu hỏi thường gặp

snack nghĩa là gì?

snack (danh từ) nghĩa là bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa, phần, phần chia.

snack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snack: giọng Anh (UK) /snæk/, giọng Mỹ (US) /snæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.