TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snail

UK/sneɪl/ US/sneɪl/ giọng máy của trình duyệt

snail nghĩa là con ốc sên, con sên, người chậm như sên, bắt ốc sên.

Nghĩa của snail

Danh từ

  1. Con ốc sên, con sên.
    • to go at the snail's pace (gallop)đi chậm như sên
  2. Người chậm như sên.

Động từ

  1. Bắt ốc sên, khử ốc sên (ở vườn).

Dạng từ của snail

Số nhiềusnails
Ngôi thứ ba số ítsnails
Hiện tại phân từ (-ing)snailing
Quá khứ phân từsnailed
Quá khứsnailed

Họ từ của snail

Câu hỏi thường gặp

snail nghĩa là gì?

snail (danh từ, động từ) nghĩa là con ốc sên, con sên, người chậm như sên, bắt ốc sên.

snail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snail: giọng Anh (UK) /sneɪl/, giọng Mỹ (US) /sneɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.