snail
UK/sneɪl/
US/sneɪl/
giọng máy của trình duyệt
snail nghĩa là con ốc sên, con sên, người chậm như sên, bắt ốc sên.
Nghĩa của snail
Danh từ
- Con ốc sên, con sên.
- to go at the snail's pace (gallop)đi chậm như sên
- Người chậm như sên.
Động từ
- Bắt ốc sên, khử ốc sên (ở vườn).
Dạng từ của snail
| Số nhiều | snails |
| Ngôi thứ ba số ít | snails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snailing |
| Quá khứ phân từ | snailed |
| Quá khứ | snailed |
Họ từ của snail
Câu hỏi thường gặp
snail nghĩa là gì?
snail (danh từ, động từ) nghĩa là con ốc sên, con sên, người chậm như sên, bắt ốc sên.
snail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snail: giọng Anh (UK) /sneɪl/, giọng Mỹ (US) /sneɪl/.