TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snaggy

UK/snæɡi/ giọng máy của trình duyệt US/snæɡi/ giọng máy của trình duyệt

snaggy nghĩa là có cắm cừ, có nhiều cừ.

Nghĩa của snaggy

Tính từ

  1. Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch).
  2. Có nhiều trở ngại bất trắc.

Dạng từ của snaggy

So sánh hơnsnaggier
So sánh nhấtsnaggiest

Câu hỏi thường gặp

snaggy nghĩa là gì?

snaggy (tính từ) nghĩa là có cắm cừ, có nhiều cừ.

snaggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snaggy: giọng Anh (UK) /snæɡi/, giọng Mỹ (US) /snæɡi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.