snail-cased
giọng máy của trình duyệt
snail-cased nghĩa là chậm như sên.
Nghĩa của snail-cased
Tính từ
- Chậm như sên.
Câu hỏi thường gặp
snail-cased nghĩa là gì?
snail-cased (tính từ) nghĩa là chậm như sên.
snail-cased nghĩa là chậm như sên.
snail-cased (tính từ) nghĩa là chậm như sên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.