snaillike
US/ˈsneɪɫ.ˌlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt
snaillike nghĩa là giống như sên, chậm như sên.
Nghĩa của snaillike
Tính từ
- Giống như sên, chậm như sên.
Dạng từ của snaillike
| So sánh hơn | more snaillike |
| So sánh nhất | most snaillike |
Câu hỏi thường gặp
snaillike nghĩa là gì?
snaillike (tính từ) nghĩa là giống như sên, chậm như sên.
snaillike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snaillike: giọng Mỹ (US) /ˈsneɪɫ.ˌlɑɪk/.