TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snake-dance

giọng máy của trình duyệt

snake-dance nghĩa là Điệu vũ nghi lễ treo mang rắn hay bắt chước rắn.

Nghĩa của snake-dance

Danh từ

  1. Điệu vũ nghi lễ treo mang rắn hay bắt chước rắn.

Ngoại động từ

  1. Khiêu vũ bắt chước rắn.

Dạng từ của snake-dance

Số nhiềusnake dances

Câu hỏi thường gặp

snake-dance nghĩa là gì?

snake-dance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Điệu vũ nghi lễ treo mang rắn hay bắt chước rắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.