Hàng rào chữ chi (bằng thân cây đặt nằm đầu nọ gối vào đầu kia).
Dạng từ của snake-fence
Số nhiều
snake fences
Câu hỏi thường gặp
snake-fence nghĩa là gì?
snake-fence (danh từ) nghĩa là hàng rào chữ chi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.