snaking
UK/ˈsneɪkɪŋ/
US/ˈsneɪkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
snaking nghĩa là sự lượn ngoằn ngoèo.
Nghĩa của snaking
Danh từ
- Sự lượn ngoằn ngoèo.
Dạng từ của snaking
| So sánh hơn | more snaking |
| So sánh nhất | most snaking |
| Số nhiều | snakings |
Câu hỏi thường gặp
snaking nghĩa là gì?
snaking (danh từ) nghĩa là sự lượn ngoằn ngoèo.
snaking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snaking: giọng Anh (UK) /ˈsneɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsneɪkɪŋ/.