TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snaking

UK/ˈsneɪkɪŋ/ US/ˈsneɪkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

snaking nghĩa là sự lượn ngoằn ngoèo.

Nghĩa của snaking

Danh từ

  1. Sự lượn ngoằn ngoèo.

Dạng từ của snaking

So sánh hơnmore snaking
So sánh nhấtmost snaking
Số nhiềusnakings

Câu hỏi thường gặp

snaking nghĩa là gì?

snaking (danh từ) nghĩa là sự lượn ngoằn ngoèo.

snaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snaking: giọng Anh (UK) /ˈsneɪkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsneɪkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.