snaky
UK/ˈsneɪki/
US/ˈsneɪki/
giọng máy của trình duyệt
snaky nghĩa là nhiều rắn, hình rắn.
Nghĩa của snaky
Tính từ
- Nhiều rắn.
- Hình rắn.
- Độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bất nhân.
Dạng từ của snaky
| So sánh hơn | snakier |
| So sánh nhất | snakiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snaky
Đồng nghĩa
Họ từ của snaky
Câu hỏi thường gặp
snaky nghĩa là gì?
snaky (tính từ) nghĩa là nhiều rắn, hình rắn.
snaky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snaky: giọng Anh (UK) /ˈsneɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈsneɪki/.