TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snaky

UK/ˈsneɪki/ US/ˈsneɪki/ giọng máy của trình duyệt

snaky nghĩa là nhiều rắn, hình rắn.

Nghĩa của snaky

Tính từ

  1. Nhiều rắn.
  2. Hình rắn.
  3. Độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bất nhân.

Dạng từ của snaky

So sánh hơnsnakier
So sánh nhấtsnakiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snaky

Đồng nghĩa

Họ từ của snaky

Câu hỏi thường gặp

snaky nghĩa là gì?

snaky (tính từ) nghĩa là nhiều rắn, hình rắn.

snaky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snaky: giọng Anh (UK) /ˈsneɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈsneɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.