snap off
giọng máy của trình duyệt
snap off nghĩa là táp, cắn, làm gãy.
Nghĩa của snap off
Cụm từ
- Táp, cắn (vật gì).
- Làm gãy.
- Gãy đánh tách.
Câu hỏi thường gặp
snap off nghĩa là gì?
snap off (cụm từ) nghĩa là táp, cắn, làm gãy.
snap off nghĩa là táp, cắn, làm gãy.
snap off (cụm từ) nghĩa là táp, cắn, làm gãy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.