TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snap-shot

giọng máy của trình duyệt

snap-shot nghĩa là ảnh chụp nhanh, chụp ảnh nhanh.

Nghĩa của snap-shot

Danh từ

  1. Phát súng bắn không cần ngắm.
  2. Ảnh chụp nhanh.

Ngoại động từ

  1. Chụp ảnh nhanh.

Dạng từ của snap-shot

Số nhiềusnap shots

Câu hỏi thường gặp

snap-shot nghĩa là gì?

snap-shot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ảnh chụp nhanh, chụp ảnh nhanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.