snap-shot
giọng máy của trình duyệt
snap-shot nghĩa là ảnh chụp nhanh, chụp ảnh nhanh.
Nghĩa của snap-shot
Danh từ
- Phát súng bắn không cần ngắm.
- Ảnh chụp nhanh.
Ngoại động từ
- Chụp ảnh nhanh.
Dạng từ của snap-shot
| Số nhiều | snap shots |
Câu hỏi thường gặp
snap-shot nghĩa là gì?
snap-shot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ảnh chụp nhanh, chụp ảnh nhanh.