TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snapback

UK/ˈsnæpˌbæk/ US/ˈsnæpˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

snapback nghĩa là sự chuyền lùi, sự đá về.

Nghĩa của snapback

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự chuyền lùi, sự đá về (bóng đá).

Dạng từ của snapback

Số nhiềusnapbacks

Câu hỏi thường gặp

snapback nghĩa là gì?

snapback (danh từ) nghĩa là sự chuyền lùi, sự đá về.

snapback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snapback: giọng Anh (UK) /ˈsnæpˌbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæpˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.