snapback
UK/ˈsnæpˌbæk/
US/ˈsnæpˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
snapback nghĩa là sự chuyền lùi, sự đá về.
Nghĩa của snapback
Danh từ
- Thể dục, thể thao Sự chuyền lùi, sự đá về (bóng đá).
Dạng từ của snapback
| Số nhiều | snapbacks |
Câu hỏi thường gặp
snapback nghĩa là gì?
snapback (danh từ) nghĩa là sự chuyền lùi, sự đá về.
snapback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snapback: giọng Anh (UK) /ˈsnæpˌbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈsnæpˌbæk/.