snap up
giọng máy của trình duyệt
snap up nghĩa là bắt lấy, chộp lấy, cắt ngang, ngắt lời.
Nghĩa của snap up
Cụm động từ
- Bắt lấy, chộp lấy.
- Cắt ngang, ngắt lời.
Dạng từ của snap up
| Ngôi thứ ba số ít | snaps up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snapping up |
| Quá khứ phân từ | snapped up |
| Quá khứ | snapped up |
Câu hỏi thường gặp
snap up nghĩa là gì?
snap up (cụm động từ) nghĩa là bắt lấy, chộp lấy, cắt ngang, ngắt lời.