TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snap up

giọng máy của trình duyệt

snap up nghĩa là bắt lấy, chộp lấy, cắt ngang, ngắt lời.

Nghĩa của snap up

Cụm động từ

  1. Bắt lấy, chộp lấy.
  2. Cắt ngang, ngắt lời.

Dạng từ của snap up

Ngôi thứ ba số ítsnaps up
Hiện tại phân từ (-ing)snapping up
Quá khứ phân từsnapped up
Quá khứsnapped up

Câu hỏi thường gặp

snap up nghĩa là gì?

snap up (cụm động từ) nghĩa là bắt lấy, chộp lấy, cắt ngang, ngắt lời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.