TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snapdragon

US/ˈsnæpdɹæɡən/ giọng máy của trình duyệt

snapdragon nghĩa là cây hoa mõm chó, trò chơi rồng táp.

Nghĩa của snapdragon

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hoa mõm chó.
  2. Trò chơi rồng táp (lấy nho khô trong rượu nóng bỏng ra mà ăn, vào dịp lễ Nô-en).

Dạng từ của snapdragon

Số nhiềusnapdragons

Câu hỏi thường gặp

snapdragon nghĩa là gì?

snapdragon (danh từ) nghĩa là cây hoa mõm chó, trò chơi rồng táp.

snapdragon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snapdragon: giọng Mỹ (US) /ˈsnæpdɹæɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.