snapdragon
US/ˈsnæpdɹæɡən/
giọng máy của trình duyệt
snapdragon nghĩa là cây hoa mõm chó, trò chơi rồng táp.
Nghĩa của snapdragon
Danh từ
- Thực vật học Cây hoa mõm chó.
- Trò chơi rồng táp (lấy nho khô trong rượu nóng bỏng ra mà ăn, vào dịp lễ Nô-en).
Dạng từ của snapdragon
| Số nhiều | snapdragons |
Câu hỏi thường gặp
snapdragon nghĩa là gì?
snapdragon (danh từ) nghĩa là cây hoa mõm chó, trò chơi rồng táp.
snapdragon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snapdragon: giọng Mỹ (US) /ˈsnæpdɹæɡən/.