snapper
US/ˈsnæpɚ/
giọng máy của trình duyệt
snapper nghĩa là cá chỉ vàng.
Nghĩa của snapper
Danh từ
- Cá chỉ vàng.
Dạng từ của snapper
| Số nhiều | snappers |
| Ngôi thứ ba số ít | snappers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snappering |
| Quá khứ phân từ | snappered |
| Quá khứ | snappered |
Câu hỏi thường gặp
snapper nghĩa là gì?
snapper (danh từ) nghĩa là cá chỉ vàng.
snapper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snapper: giọng Mỹ (US) /ˈsnæpɚ/.