TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snapper-up

giọng máy của trình duyệt

snapper-up nghĩa là người hay vơ vét, người hay tranh thủ.

Nghĩa của snapper-up

Danh từ

  1. Người hay vơ vét.
  2. Người tranh thủ thời cơ, người hay tranh thủ.

Câu hỏi thường gặp

snapper-up nghĩa là gì?

snapper-up (danh từ) nghĩa là người hay vơ vét, người hay tranh thủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.