TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sneaking

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsni.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

sneaking nghĩa là vụng trộm, lén lút.

Nghĩa của sneaking

Tính từ

  1. Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.
    • to have a sneaking fondness for somebodythầm mến ai

Dạng từ của sneaking

Số nhiềusneakings
So sánh hơnmore sneaking
So sánh nhấtmost sneaking

Câu ví dụ với sneaking

  • I can't believe you got away with sneaking out of your house last night. Your father didn't hear you. Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sneaking nghĩa là gì?

sneaking (tính từ) nghĩa là vụng trộm, lén lút.

sneaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sneaking: giọng Mỹ (US) /ˈsni.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.