sneaky
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsniːki/
US/ˈsniːki/
giọng máy của trình duyệt
sneaky nghĩa là vụng trộm, lén lút.
Nghĩa của sneaky
Tính từ
- Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.
Dạng từ của sneaky
| So sánh hơn | sneakier |
| So sánh nhất | sneakiest |
| Số nhiều | sneakies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sneaky
Đồng nghĩa
Họ từ của sneaky
Câu hỏi thường gặp
sneaky nghĩa là gì?
sneaky (tính từ) nghĩa là vụng trộm, lén lút.
sneaky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sneaky: giọng Anh (UK) /ˈsniːki/, giọng Mỹ (US) /ˈsniːki/.