TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sneaky

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsniːki/ US/ˈsniːki/ giọng máy của trình duyệt

sneaky nghĩa là vụng trộm, lén lút.

Nghĩa của sneaky

Tính từ

  1. Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.

Dạng từ của sneaky

So sánh hơnsneakier
So sánh nhấtsneakiest
Số nhiềusneakies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sneaky

Đồng nghĩa

Họ từ của sneaky

Câu hỏi thường gặp

sneaky nghĩa là gì?

sneaky (tính từ) nghĩa là vụng trộm, lén lút.

sneaky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sneaky: giọng Anh (UK) /ˈsniːki/, giọng Mỹ (US) /ˈsniːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.