sneeze
UK/sniːz/
US/sniːz/
giọng máy của trình duyệt
sneeze nghĩa là sự hắt hơi, cái hắt hơi, hắt hơi, hắt xì.
Nghĩa của sneeze
Danh từ
- Sự hắt hơi.
- Cái hắt hơi.
Nội động từ
- Hắt hơi.
Dạng từ của sneeze
| Ngôi thứ ba số ít | sneezes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sneezing |
| Quá khứ | sneezed |
| Quá khứ phân từ | sneezed |
| Số nhiều | sneezes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sneeze
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với sneeze
- to sneeze into a basket — (Nói trại) Bị chém đầu.
- that's not to be sneezed at — Đó là điều không thể xem khinh được.
Câu ví dụ với sneeze
- That guy just sneezed in my face. Thằng đó vừa hắt xì vào mặt tôi.
- I heard Tom sneezing. Tôi thấy Tom hắt hơi.
- Tom sneezed. Tom hắt hơi.
- I sneezed. Tôi hắt hơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sneeze nghĩa là gì?
sneeze (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự hắt hơi, cái hắt hơi, hắt hơi, hắt xì.
sneeze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sneeze: giọng Anh (UK) /sniːz/, giọng Mỹ (US) /sniːz/.