TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snib

UK/snɪb/ giọng máy của trình duyệt

snib nghĩa là then cửa, chốt cửa sổ, đóng then, cài then.

Nghĩa của snib

Danh từ

  1. Ê-cốt Then cửa, chốt cửa sổ.

Ngoại động từ

  1. Ê-cốt Đóng then, cài then, cài chốt.

Dạng từ của snib

Số nhiềusnibs
Ngôi thứ ba số ítsnibs
Hiện tại phân từ (-ing)snibbing
Quá khứ phân từsnibbed
Quá khứsnibbed

Câu hỏi thường gặp

snib nghĩa là gì?

snib (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là then cửa, chốt cửa sổ, đóng then, cài then.

snib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snib: giọng Anh (UK) /snɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.