snick
UK/snɪk/
US/snɪk/
giọng máy của trình duyệt
snick nghĩa là vết khía, vết khứa, cú đánh cúp, cắt.
Nghĩa của snick
Danh từ
- Vết khía, vết khứa.
- Thể dục, thể thao Cú đánh cúp (crickê).
Ngoại động từ
- Cắt, khía, khứa.
- Thể dục, thể thao Cúp nhẹ (bóng crickê).
Dạng từ của snick
| Ngôi thứ ba số ít | snicks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snicking |
| Quá khứ phân từ | snicked |
| Quá khứ | snicked |
| Số nhiều | snicks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snick
Đồng nghĩa
Họ từ của snick
Câu hỏi thường gặp
snick nghĩa là gì?
snick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết khía, vết khứa, cú đánh cúp, cắt.
snick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snick: giọng Anh (UK) /snɪk/, giọng Mỹ (US) /snɪk/.