TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snick

UK/snɪk/ US/snɪk/ giọng máy của trình duyệt

snick nghĩa là vết khía, vết khứa, cú đánh cúp, cắt.

Nghĩa của snick

Danh từ

  1. Vết khía, vết khứa.
  2. Thể dục, thể thao Cú đánh cúp (crickê).

Ngoại động từ

  1. Cắt, khía, khứa.
  2. Thể dục, thể thao Cúp nhẹ (bóng crickê).

Dạng từ của snick

Ngôi thứ ba số ítsnicks
Hiện tại phân từ (-ing)snicking
Quá khứ phân từsnicked
Quá khứsnicked
Số nhiềusnicks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snick

Đồng nghĩa

Họ từ của snick

Câu hỏi thường gặp

snick nghĩa là gì?

snick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết khía, vết khứa, cú đánh cúp, cắt.

snick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snick: giọng Anh (UK) /snɪk/, giọng Mỹ (US) /snɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.