TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snickerer

US/ˈsnɪ.kɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

snickerer nghĩa là cười khúc khích, người cười khúc khích.

Nghĩa của snickerer

Ngoại động từ

  1. Cười khúc khích.

Danh từ

  1. Người cười khúc khích.

Dạng từ của snickerer

Số nhiềusnickerers

Câu hỏi thường gặp

snickerer nghĩa là gì?

snickerer (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là cười khúc khích, người cười khúc khích.

snickerer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snickerer: giọng Mỹ (US) /ˈsnɪ.kɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.