TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snicket

UK/ˈsnɪkɪt/ US/ˈsnɪkɪt/ giọng máy của trình duyệt

snicket nghĩa là Đường hẹp hai bên là bụi cây.

Nghĩa của snicket

Danh từ

  1. Bắc anh Đường hẹp hai bên là bụi cây.

Dạng từ của snicket

Số nhiềusnickets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snicket

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

snicket nghĩa là gì?

snicket (danh từ) nghĩa là Đường hẹp hai bên là bụi cây.

snicket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snicket: giọng Anh (UK) /ˈsnɪkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.