TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snidely

US/ˈsnɑɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

snidely nghĩa là giả, giả mạo, ác ý, cạnh khoé.

Nghĩa của snidely

Phó từ

  1. Giả, giả mạo.
  2. Ác ý, cạnh khoé.

Dạng từ của snidely

So sánh hơnmore snidely
So sánh nhấtmost snidely

Câu hỏi thường gặp

snidely nghĩa là gì?

snidely (phó từ) nghĩa là giả, giả mạo, ác ý, cạnh khoé.

snidely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snidely: giọng Mỹ (US) /ˈsnɑɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.