snidely
US/ˈsnɑɪd.li/
giọng máy của trình duyệt
snidely nghĩa là giả, giả mạo, ác ý, cạnh khoé.
Nghĩa của snidely
Phó từ
- Giả, giả mạo.
- Ác ý, cạnh khoé.
Dạng từ của snidely
| So sánh hơn | more snidely |
| So sánh nhất | most snidely |
Câu hỏi thường gặp
snidely nghĩa là gì?
snidely (phó từ) nghĩa là giả, giả mạo, ác ý, cạnh khoé.
snidely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snidely: giọng Mỹ (US) /ˈsnɑɪd.li/.