snide
UK/snaɪd/
US/snaɪd/
giọng máy của trình duyệt
snide nghĩa là giả, giả mạo, láu cá, ác ý.
Nghĩa của snide
Tính từ
- Từ lóng Giả, giả mạo.
- Láu cá; ác ý.
- a snide remarkmột nhận xét ác ý
Danh từ
- Từ lóng Bạc đồng giả.
- Đồ nữ trang giả.
Dạng từ của snide
| So sánh hơn | snider |
| So sánh nhất | snidest |
| Số nhiều | snides |
Họ từ của snide
Câu hỏi thường gặp
snide nghĩa là gì?
snide (tính từ, danh từ) nghĩa là giả, giả mạo, láu cá, ác ý.
snide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snide: giọng Anh (UK) /snaɪd/, giọng Mỹ (US) /snaɪd/.