TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snide

UK/snaɪd/ US/snaɪd/ giọng máy của trình duyệt

snide nghĩa là giả, giả mạo, láu cá, ác ý.

Nghĩa của snide

Tính từ

  1. Từ lóng Giả, giả mạo.
  2. Láu cá; ác ý.
    • a snide remarkmột nhận xét ác ý

Danh từ

  1. Từ lóng Bạc đồng giả.
  2. Đồ nữ trang giả.

Dạng từ của snide

So sánh hơnsnider
So sánh nhấtsnidest
Số nhiềusnides

Họ từ của snide

Câu hỏi thường gặp

snide nghĩa là gì?

snide (tính từ, danh từ) nghĩa là giả, giả mạo, láu cá, ác ý.

snide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snide: giọng Anh (UK) /snaɪd/, giọng Mỹ (US) /snaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.