snifter
UK/ˈsnɪftə/
US/ˈsnɪftəɹ/
giọng máy của trình duyệt
snifter nghĩa là cốc rượu nhỏ, hớp rượu.
Nghĩa của snifter
Danh từ
- Cốc uống rượu hẹp miệng.
- Từ lóng Cốc rượu nhỏ, hớp rượu.
Dạng từ của snifter
| Ngôi thứ ba số ít | snifters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sniftering |
| Quá khứ phân từ | sniftered |
| Quá khứ | sniftered |
| Số nhiều | snifters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snifter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
snifter nghĩa là gì?
snifter (danh từ) nghĩa là cốc rượu nhỏ, hớp rượu.
snifter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snifter: giọng Anh (UK) /ˈsnɪftə/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪftəɹ/.