TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snifter

UK/ˈsnɪftə/ US/ˈsnɪftəɹ/ giọng máy của trình duyệt

snifter nghĩa là cốc rượu nhỏ, hớp rượu.

Nghĩa của snifter

Danh từ

  1. Cốc uống rượu hẹp miệng.
  2. Từ lóng Cốc rượu nhỏ, hớp rượu.

Dạng từ của snifter

Ngôi thứ ba số ítsnifters
Hiện tại phân từ (-ing)sniftering
Quá khứ phân từsniftered
Quá khứsniftered
Số nhiềusnifters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snifter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

snifter nghĩa là gì?

snifter (danh từ) nghĩa là cốc rượu nhỏ, hớp rượu.

snifter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snifter: giọng Anh (UK) /ˈsnɪftə/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪftəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.