TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nip

UK/nɪp/ US/nɪp/ giọng máy của trình duyệt

nip nghĩa là cốc rượu nhỏ, cắn, nhay, ngắt.

Nghĩa của nip

Danh từ

  1. Viết tắt Của Nipponese.
  2. Cốc rượu nhỏ.
    • to take a nipuống một cốc rượu nhỏ
    • a nip of whiskymột cốc nhỏ rượu uytky
  3. Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.
    • to give someone a nipcấu (véo) ai
  4. Sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt.
  5. Sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét).
  6. Nghĩa bóng Lời nói cay độc, lời nói đay nghiến.
  7. Kỹ thuật Cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp.

Động từ

  1. Cắn, nhay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp.
    • to nip one's finger in the doorkẹp ngón tay ở cửa
  2. Nip off Ngắt.
    • to nip off the flower budngắt nụ hoa
  3. Tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi.
    • to nip in the bud(nghĩa bóng) bóp chết ngay từ khi còn trứng nước
  4. Lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét).
    • the wind nips hard this morningsáng hôm nay gió lạnh buốt
  5. Từ lóng Bắt, tóm cổ, giữ lại.
  6. Từ lóng Xoáy, ăn cắp vặt.
  7. Kỹ thuật Bẻ gãy, cắt đứt.
  8. Kỹ thuật Kẹp chặt.

Dạng từ của nip

Ngôi thứ ba số ítnips
Hiện tại phân từ (-ing)nipping
Quá khứ phân từnipped
Quá khứnipped
Số nhiềunips

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nip

Đồng nghĩa

Họ từ của nip

Cụm từ, thành ngữ với nip

  • to nip along — Chạy vội đi.
  • to nip in — Lẻn nhanh vào, chạy vụt vào; Nói xen vào, ngắt lời.
  • to nip out — Lẻn nhanh ra, chạy vụt ra.
  • to nip off — Chạy vụt đi, chuồn thẳng.
  • to nip on ahead — Chạy lên trước, chạy lên đầu.
  • to nip up — Nhặt vội; (Từ lóng) Trèo thoăn thoắt; bước lên thoăn thoắt.
  • nip slip — Sự cố làm lộ núm vú.

Câu hỏi thường gặp

nip nghĩa là gì?

nip (danh từ, động từ) nghĩa là cốc rượu nhỏ, cắn, nhay, ngắt.

nip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nip: giọng Anh (UK) /nɪp/, giọng Mỹ (US) /nɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.