TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snipe

UK/snaɪp/ US/snaɪp/ giọng máy của trình duyệt

snipe nghĩa là chim dẽ giun, sự bắn tỉa, phát bắn tỉa, đi săn dẽ giun.

Nghĩa của snipe

Danh từ

  1. Động vật học Chim dẽ giun.
  2. Quân sự Sự bắn tỉa; phát bắn tỉa.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa).

Nội động từ

  1. Đi săn dẽ giun.
  2. Quân sự Bắn tỉa.

Ngoại động từ

  1. Quân sự Bắn tỉa (quân địch...).

Dạng từ của snipe

Số nhiềusnipes
Ngôi thứ ba số ítsnipes
Hiện tại phân từ (-ing)sniping
Quá khứ phân từsniped
Quá khứsniped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snipe

Đồng nghĩa

Họ từ của snipe

Câu hỏi thường gặp

snipe nghĩa là gì?

snipe (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chim dẽ giun, sự bắn tỉa, phát bắn tỉa, đi săn dẽ giun.

snipe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snipe: giọng Anh (UK) /snaɪp/, giọng Mỹ (US) /snaɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.