snipe
UK/snaɪp/
US/snaɪp/
giọng máy của trình duyệt
snipe nghĩa là chim dẽ giun, sự bắn tỉa, phát bắn tỉa, đi săn dẽ giun.
Nghĩa của snipe
Danh từ
- Động vật học Chim dẽ giun.
- Quân sự Sự bắn tỉa; phát bắn tỉa.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa).
Nội động từ
- Đi săn dẽ giun.
- Quân sự Bắn tỉa.
Ngoại động từ
- Quân sự Bắn tỉa (quân địch...).
Dạng từ của snipe
| Số nhiều | snipes |
| Ngôi thứ ba số ít | snipes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sniping |
| Quá khứ phân từ | sniped |
| Quá khứ | sniped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snipe
Đồng nghĩa
Họ từ của snipe
Câu hỏi thường gặp
snipe nghĩa là gì?
snipe (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chim dẽ giun, sự bắn tỉa, phát bắn tỉa, đi săn dẽ giun.
snipe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snipe: giọng Anh (UK) /snaɪp/, giọng Mỹ (US) /snaɪp/.