TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sniper

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsnaɪ.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

sniper nghĩa là người bắn tỉa, xạ thủ bắn tỉa.

Nghĩa của sniper

Danh từ

  1. Quân sự Người bắn tỉa.

Dạng từ của sniper

Số nhiềusnipers

Họ từ của sniper

Câu hỏi thường gặp

sniper nghĩa là gì?

sniper (danh từ) nghĩa là người bắn tỉa, xạ thủ bắn tỉa.

sniper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sniper: giọng Mỹ (US) /ˈsnaɪ.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.