sniper
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsnaɪ.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
sniper nghĩa là người bắn tỉa, xạ thủ bắn tỉa.
Nghĩa của sniper
Danh từ
- Quân sự Người bắn tỉa.
Dạng từ của sniper
| Số nhiều | snipers |
Họ từ của sniper
Câu hỏi thường gặp
sniper nghĩa là gì?
sniper (danh từ) nghĩa là người bắn tỉa, xạ thủ bắn tỉa.
sniper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sniper: giọng Mỹ (US) /ˈsnaɪ.pɚ/.