TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snood

UK/snuːd/ US/snuːd/ giọng máy của trình duyệt

snood nghĩa là lưới tóc, dây câu.

Nghĩa của snood

Danh từ

  1. Ê-cốt (văn học) lưới tóc (của con gái).
  2. Dây câu.

Dạng từ của snood

Số nhiềusnoods
Ngôi thứ ba số ítsnoods
Hiện tại phân từ (-ing)snooding
Quá khứ phân từsnooded
Quá khứsnooded

Câu hỏi thường gặp

snood nghĩa là gì?

snood (danh từ) nghĩa là lưới tóc, dây câu.

snood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snood: giọng Anh (UK) /snuːd/, giọng Mỹ (US) /snuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.