snookered
UK/ˈsnuː.kə(ɹ)d/
giọng máy của trình duyệt
snookered nghĩa là bị chặn.
Nghĩa của snookered
Tính từ
- Bị chặn (quả bi a).
- Nghĩa bóng Bị đẩy vào tình trạng khó khăn.
Dạng từ của snookered
| So sánh hơn | more snookered |
| So sánh nhất | most snookered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snookered
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
snookered nghĩa là gì?
snookered (tính từ) nghĩa là bị chặn.
snookered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snookered: giọng Anh (UK) /ˈsnuː.kə(ɹ)d/.