snoop
UK/snuːp/
US/snuːp/
giọng máy của trình duyệt
snoop nghĩa là chõ mõm, đi mò, rình mò, xoáy.
Nghĩa của snoop
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác).
- Đi mò, rình mò.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) xoáy, ăn cắp.
Dạng từ của snoop
| Ngôi thứ ba số ít | snoops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snooping |
| Quá khứ phân từ | snooped |
| Quá khứ | snooped |
| Số nhiều | snoops |
Họ từ của snoop
Câu hỏi thường gặp
snoop nghĩa là gì?
snoop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chõ mõm, đi mò, rình mò, xoáy.
snoop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snoop: giọng Anh (UK) /snuːp/, giọng Mỹ (US) /snuːp/.