TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snoop

UK/snuːp/ US/snuːp/ giọng máy của trình duyệt

snoop nghĩa là chõ mõm, đi mò, rình mò, xoáy.

Nghĩa của snoop

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác).
  2. Đi mò, rình mò.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) xoáy, ăn cắp.

Dạng từ của snoop

Ngôi thứ ba số ítsnoops
Hiện tại phân từ (-ing)snooping
Quá khứ phân từsnooped
Quá khứsnooped
Số nhiềusnoops

Họ từ của snoop

Câu hỏi thường gặp

snoop nghĩa là gì?

snoop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chõ mõm, đi mò, rình mò, xoáy.

snoop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snoop: giọng Anh (UK) /snuːp/, giọng Mỹ (US) /snuːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.