TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snore

UK/snɔː/ US/snoɹ/ giọng máy của trình duyệt

snore nghĩa là tiếng ngáy, ngáy.

Nghĩa của snore

Danh từ

  1. Tiếng ngáy.

Động từ

  1. Ngáy.
    • to snore oneself awakethức dậy vì tiếng ngáy của mình
    • to snore oneself into a nightmarevừa nằm mê vừa ngáy khò khò
    • to snore away the morningngủ hết buổi sáng

Dạng từ của snore

Ngôi thứ ba số ítsnores
Hiện tại phân từ (-ing)snoring
Quá khứ phân từsnored
Quá khứsnored
Số nhiềusnores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snore

Đồng nghĩa

Họ từ của snore

Câu ví dụ với snore

  • I must admit that I snore. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
  • Do you snore? Bạn ngáy đúng không?
  • Do I snore? Tôi có ngáy không?
  • I snore. Tôi ngáy.
  • She's faking sleep. That's why she's not snoring. Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy.
  • He snored loudly during his sleep. Lúc ngủ nó ngáy to.
  • Was I snoring? Tôi có ngáy không?
  • Tom seldom snores. Tom hiếm khi ngáy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

snore nghĩa là gì?

snore (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng ngáy, ngáy.

snore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snore: giọng Anh (UK) /snɔː/, giọng Mỹ (US) /snoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.