TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snooze

UK/snuːz/ US/snuz/ giọng máy của trình duyệt

snooze nghĩa là giấc ngủ ngắn, ngủ gà gật, ngủ ngày.

Nghĩa của snooze

Danh từ

  1. Giấc ngủ ngắn (ban ngày).

Động từ

  1. Ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày.
    • to snooze time awayngủ cho qua thời gian; đà đẫn cho qua giờ

Dạng từ của snooze

Ngôi thứ ba số ítsnoozes
Hiện tại phân từ (-ing)snoozing
Quá khứ phân từsnoozed
Quá khứsnoozed
Số nhiềusnoozes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snooze

Đồng nghĩa

Họ từ của snooze

Câu hỏi thường gặp

snooze nghĩa là gì?

snooze (danh từ, động từ) nghĩa là giấc ngủ ngắn, ngủ gà gật, ngủ ngày.

snooze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snooze: giọng Anh (UK) /snuːz/, giọng Mỹ (US) /snuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.