snooze
UK/snuːz/
US/snuz/
giọng máy của trình duyệt
snooze nghĩa là giấc ngủ ngắn, ngủ gà gật, ngủ ngày.
Nghĩa của snooze
Danh từ
- Giấc ngủ ngắn (ban ngày).
Động từ
- Ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày.
- to snooze time awayngủ cho qua thời gian; đà đẫn cho qua giờ
Dạng từ của snooze
| Ngôi thứ ba số ít | snoozes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snoozing |
| Quá khứ phân từ | snoozed |
| Quá khứ | snoozed |
| Số nhiều | snoozes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snooze
Đồng nghĩa
Họ từ của snooze
Câu hỏi thường gặp
snooze nghĩa là gì?
snooze (danh từ, động từ) nghĩa là giấc ngủ ngắn, ngủ gà gật, ngủ ngày.
snooze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snooze: giọng Anh (UK) /snuːz/, giọng Mỹ (US) /snuz/.