TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snorkel

US/ˈsnɔr.kəl/ giọng máy của trình duyệt

snorkel nghĩa là Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).

Nghĩa của snorkel

Danh từ

  1. Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).

Dạng từ của snorkel

Số nhiềusnorkels
Ngôi thứ ba số ítsnorkels
Hiện tại phân từ (-ing)snorkeling
Quá khứ phân từsnorkeled
Quá khứsnorkeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snorkel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

snorkel nghĩa là gì?

snorkel (danh từ) nghĩa là Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).

snorkel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snorkel: giọng Mỹ (US) /ˈsnɔr.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.