snorkel
US/ˈsnɔr.kəl/
giọng máy của trình duyệt
snorkel nghĩa là Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).
Nghĩa của snorkel
Danh từ
- Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).
Dạng từ của snorkel
| Số nhiều | snorkels |
| Ngôi thứ ba số ít | snorkels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snorkeling |
| Quá khứ phân từ | snorkeled |
| Quá khứ | snorkeled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snorkel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
snorkel nghĩa là gì?
snorkel (danh từ) nghĩa là Ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort).
snorkel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snorkel: giọng Mỹ (US) /ˈsnɔr.kəl/.