snort
US/snɔɹt/
giọng máy của trình duyệt
snort nghĩa là sự khịt, tiếng khịt khịt, khịt khịt mũi, khịt.
Nghĩa của snort
Danh từ
- Như Snorkel.
- Sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cốc rượu nhỏ, hớp rượu.
Động từ
- Khịt khịt mũi.
- Khịt khịt mũi tỏ vẻ.
- to snort defiance at somebodykhịt khịt mũi tỏ vẻ bất chấp người nào
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cười hô hố.
Dạng từ của snort
| Số nhiều | snorts |
| Ngôi thứ ba số ít | snorts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snorting |
| Quá khứ phân từ | snorted |
| Quá khứ | snorted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snort
Đồng nghĩa
Họ từ của snort
Câu hỏi thường gặp
snort nghĩa là gì?
snort (danh từ, động từ) nghĩa là sự khịt, tiếng khịt khịt, khịt khịt mũi, khịt.
snort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snort: giọng Mỹ (US) /snɔɹt/.