TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snort

US/snɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

snort nghĩa là sự khịt, tiếng khịt khịt, khịt khịt mũi, khịt.

Nghĩa của snort

Danh từ

  1. Như Snorkel.
  2. Sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cốc rượu nhỏ, hớp rượu.

Động từ

  1. Khịt khịt mũi.
  2. Khịt khịt mũi tỏ vẻ.
    • to snort defiance at somebodykhịt khịt mũi tỏ vẻ bất chấp người nào
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) cười hô hố.

Dạng từ của snort

Số nhiềusnorts
Ngôi thứ ba số ítsnorts
Hiện tại phân từ (-ing)snorting
Quá khứ phân từsnorted
Quá khứsnorted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snort

Đồng nghĩa

Họ từ của snort

Câu hỏi thường gặp

snort nghĩa là gì?

snort (danh từ, động từ) nghĩa là sự khịt, tiếng khịt khịt, khịt khịt mũi, khịt.

snort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snort: giọng Mỹ (US) /snɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.