TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snorter

US/ˈsnɔr.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

snorter nghĩa là người hay khịt mũ, gió ào ào.

Nghĩa của snorter

Danh từ

  1. Người hay khịt mũ.
  2. Từ lóng Gió ào ào.

Dạng từ của snorter

Số nhiềusnorters

Câu hỏi thường gặp

snorter nghĩa là gì?

snorter (danh từ) nghĩa là người hay khịt mũ, gió ào ào.

snorter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snorter: giọng Mỹ (US) /ˈsnɔr.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.