snowball
UK/ˈsnəʊbɔːl/
US/ˈsnoʊbɔl/
giọng máy của trình duyệt
snowball nghĩa là hòn tuyết, nắm tuyết, bánh putđinh táo, ném bằng hòn tuyết.
Nghĩa của snowball
Danh từ
- Hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau).
- Bánh putđinh táo.
Động từ
- Ném (nhau) bằng hòn tuyết.
Dạng từ của snowball
| Số nhiều | snowballs |
| Ngôi thứ ba số ít | snowballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snowballing |
| Quá khứ phân từ | snowballed |
| Quá khứ | snowballed |
Câu hỏi thường gặp
snowball nghĩa là gì?
snowball (danh từ, động từ) nghĩa là hòn tuyết, nắm tuyết, bánh putđinh táo, ném bằng hòn tuyết.
snowball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snowball: giọng Anh (UK) /ˈsnəʊbɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnoʊbɔl/.