TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snowball

UK/ˈsnəʊbɔːl/ US/ˈsnoʊbɔl/ giọng máy của trình duyệt

snowball nghĩa là hòn tuyết, nắm tuyết, bánh putđinh táo, ném bằng hòn tuyết.

Nghĩa của snowball

Danh từ

  1. Hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau).
  2. Bánh putđinh táo.

Động từ

  1. Ném (nhau) bằng hòn tuyết.

Dạng từ của snowball

Số nhiềusnowballs
Ngôi thứ ba số ítsnowballs
Hiện tại phân từ (-ing)snowballing
Quá khứ phân từsnowballed
Quá khứsnowballed

Câu hỏi thường gặp

snowball nghĩa là gì?

snowball (danh từ, động từ) nghĩa là hòn tuyết, nắm tuyết, bánh putđinh táo, ném bằng hòn tuyết.

snowball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snowball: giọng Anh (UK) /ˈsnəʊbɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnoʊbɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.