TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snowdrop

UK/ˈsnəʊ.dɹɒp/ US/ˈsnoʊ.dɹɑp/ giọng máy của trình duyệt

snowdrop nghĩa là hoa giọt tuyết, cây giọt tuyết, cây bạch đầu ông.

Nghĩa của snowdrop

Danh từ

  1. Thực vật học Hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết, thuộc họ thuỷ tiên.
  2. Cây bạch đầu ông.

Dạng từ của snowdrop

Số nhiềusnowdrops
Ngôi thứ ba số ítsnowdrops
Hiện tại phân từ (-ing)snowdropping
Quá khứ phân từsnowdropped
Quá khứsnowdropped

Câu hỏi thường gặp

snowdrop nghĩa là gì?

snowdrop (danh từ) nghĩa là hoa giọt tuyết, cây giọt tuyết, cây bạch đầu ông.

snowdrop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snowdrop: giọng Anh (UK) /ˈsnəʊ.dɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈsnoʊ.dɹɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.