snowdrop
UK/ˈsnəʊ.dɹɒp/
US/ˈsnoʊ.dɹɑp/
giọng máy của trình duyệt
snowdrop nghĩa là hoa giọt tuyết, cây giọt tuyết, cây bạch đầu ông.
Nghĩa của snowdrop
Danh từ
- Thực vật học Hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết, thuộc họ thuỷ tiên.
- Cây bạch đầu ông.
Dạng từ của snowdrop
| Số nhiều | snowdrops |
| Ngôi thứ ba số ít | snowdrops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snowdropping |
| Quá khứ phân từ | snowdropped |
| Quá khứ | snowdropped |
Câu hỏi thường gặp
snowdrop nghĩa là gì?
snowdrop (danh từ) nghĩa là hoa giọt tuyết, cây giọt tuyết, cây bạch đầu ông.
snowdrop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snowdrop: giọng Anh (UK) /ˈsnəʊ.dɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈsnoʊ.dɹɑp/.