TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snowfall

UK/ˈsnoʊfɔːl/ US/ˈsnoʊfɔːl/ giọng máy của trình duyệt

snowfall nghĩa là một trận tuyết rơi.

Nghĩa của snowfall

Danh từ

  1. Một trận tuyết rơi.
    • There has been a snowfall every day this weekTuần này, mỗi ngày đều có một trận tuyết rơi
  2. Lượng tuyết rơi tại một thời điểm.
    • London recorded a snowfall of 10 centimetres last nightLuân-đôn ghi nhận lượng tuyết 10 xăng-ti-mét tối qua

Dạng từ của snowfall

Số nhiềusnowfalls

Họ từ của snowfall

Câu ví dụ với snowfall

  • I've never seen snowfall in Florida before. Tôi chưa thấy tuyết rơi ở Florida bao giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

snowfall nghĩa là gì?

snowfall (danh từ) nghĩa là một trận tuyết rơi.

snowfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snowfall: giọng Anh (UK) /ˈsnoʊfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnoʊfɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.