snowfall
UK/ˈsnoʊfɔːl/
US/ˈsnoʊfɔːl/
giọng máy của trình duyệt
snowfall nghĩa là một trận tuyết rơi.
Nghĩa của snowfall
Danh từ
- Một trận tuyết rơi.
- There has been a snowfall every day this weekTuần này, mỗi ngày đều có một trận tuyết rơi
- Lượng tuyết rơi tại một thời điểm.
- London recorded a snowfall of 10 centimetres last nightLuân-đôn ghi nhận lượng tuyết 10 xăng-ti-mét tối qua
Dạng từ của snowfall
| Số nhiều | snowfalls |
Họ từ của snowfall
Câu ví dụ với snowfall
- I've never seen snowfall in Florida before. Tôi chưa thấy tuyết rơi ở Florida bao giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
snowfall nghĩa là gì?
snowfall (danh từ) nghĩa là một trận tuyết rơi.
snowfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snowfall: giọng Anh (UK) /ˈsnoʊfɔːl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnoʊfɔːl/.