snr
giọng máy của trình duyệt
snr nghĩa là già, bố.
Nghĩa của snr
Viết tắt
- Snr Già, Bố (Sen).
Dạng từ của snr
| Số nhiều | SNRs |
Câu hỏi thường gặp
snr nghĩa là gì?
snr (viết tắt) nghĩa là già, bố.
snr nghĩa là già, bố.
| Số nhiều | SNRs |
snr (viết tắt) nghĩa là già, bố.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.