TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snub-nosed

US/ˈsnəb.ˌnoʊzd/ giọng máy của trình duyệt

snub-nosed nghĩa là Có mũi tẹt và hếch.

Nghĩa của snub-nosed

Tính từ

  1. Có mũi tẹt và hếch.

Dạng từ của snub-nosed

So sánh hơnmore snub-nosed
So sánh nhấtmost snub-nosed

Cụm từ, thành ngữ với snub-nosed

  • snub-nosed monkey — Voọc mũi hếch.

Câu hỏi thường gặp

snub-nosed nghĩa là gì?

snub-nosed (tính từ) nghĩa là Có mũi tẹt và hếch.

snub-nosed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snub-nosed: giọng Mỹ (US) /ˈsnəb.ˌnoʊzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.