TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snuffler

UK/ˈsnʌflə/ US/ˈsnʌflɚ/ giọng máy của trình duyệt

snuffler nghĩa là người nói giọng mũi.

Nghĩa của snuffler

Danh từ

  1. Người nói giọng mũi.
  2. Người bắt chước nói giọng mũi (một hình thức có tính chất tôn giáo của những người theo Thanh giáo).

Dạng từ của snuffler

Số nhiềusnufflers

Câu hỏi thường gặp

snuffler nghĩa là gì?

snuffler (danh từ) nghĩa là người nói giọng mũi.

snuffler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snuffler: giọng Anh (UK) /ˈsnʌflə/, giọng Mỹ (US) /ˈsnʌflɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.