TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snuffle

UK/ˈsnʌfəl/ US/ˈsnʌfəl/ giọng máy của trình duyệt

snuffle nghĩa là sự khụt khịt, sự hít mạnh, sự ngạt mũi, khụt khịt.

Nghĩa của snuffle

Danh từ

  1. Sự khụt khịt; sự hít mạnh.
  2. The snuffles Sự ngạt mũi.
  3. Giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Lời nói đạo đức giả.

Động từ

  1. Khụt khịt; hít mạnh.
  2. Nói giọng mũi.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Lời nói đạo đức.

Dạng từ của snuffle

Ngôi thứ ba số ítsnuffles
Hiện tại phân từ (-ing)snuffling
Quá khứ phân từsnuffled
Quá khứsnuffled
Số nhiềusnuffles

Họ từ của snuffle

Câu hỏi thường gặp

snuffle nghĩa là gì?

snuffle (danh từ, động từ) nghĩa là sự khụt khịt, sự hít mạnh, sự ngạt mũi, khụt khịt.

snuffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snuffle: giọng Anh (UK) /ˈsnʌfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnʌfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.