TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snuggery

US/ˈsnə.ɡə.ri/ giọng máy của trình duyệt

snuggery nghĩa là chỗ ở ấm cúng, tổ ấm.

Nghĩa của snuggery

Danh từ

  1. Chỗ ở ấm cúng, tổ ấm.
  2. Phòng ngồi có quầy rượu (trong quán ăn).
  3. Phòng riêng, thư phòng.

Dạng từ của snuggery

Số nhiềusnuggeries

Câu hỏi thường gặp

snuggery nghĩa là gì?

snuggery (danh từ) nghĩa là chỗ ở ấm cúng, tổ ấm.

snuggery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snuggery: giọng Mỹ (US) /ˈsnə.ɡə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.